Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rally around
[phrase form: rally]
01
đoàn kết xung quanh, ủng hộ
to come together and support a person, cause, or idea, especially during challenging times
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
rally
thì hiện tại
rally around
ngôi thứ ba số ít
rallies around
hiện tại phân từ
rallying around
quá khứ đơn
rallied around
quá khứ phân từ
rallied around
Các ví dụ
In times of crisis, people often rally around their shared values.
Trong thời kỳ khủng hoảng, mọi người thường đoàn kết xung quanh những giá trị chung của họ.



























