Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rally around
01
đoàn kết xung quanh, ủng hộ
to come together and support a person, cause, or idea, especially during challenging times
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
rally
thì hiện tại
rally around
ngôi thứ ba số ít
rallies around
hiện tại phân từ
rallying around
quá khứ đơn
rallied around
quá khứ phân từ
rallied around
Các ví dụ
Employees tend to rally around a leader who shows empathy during challenging times.
Nhân viên có xu hướng đoàn kết xung quanh một nhà lãnh đạo thể hiện sự đồng cảm trong những thời điểm khó khăn.



























