to rally around
ra
ˈræ
lly
li
li
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd
rally round

Định nghĩa và ý nghĩa của "rally around"trong tiếng Anh

to rally around
01

đoàn kết xung quanh, ủng hộ

to come together and support a person, cause, or idea, especially during challenging times 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
rally
thì hiện tại
rally around
ngôi thứ ba số ít
rallies around
hiện tại phân từ
rallying around
quá khứ đơn
rallied around
quá khứ phân từ
rallied around
Các ví dụ
Employees tend to rally around a leader who shows empathy during challenging times. 

Nhân viên có xu hướng đoàn kết xung quanh một nhà lãnh đạo thể hiện sự đồng cảm trong những thời điểm khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng