Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ergonomically
01
một cách công thái học, theo cách công thái học
in a manner that relates to the design and arrangement of objects or systems in a way that optimizes human well-being, comfort, and efficiency
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The office chairs were designed ergonomically to provide comfort and support.
Ghế văn phòng được thiết kế công thái học để mang lại sự thoải mái và hỗ trợ.



























