civically
ci
ˈsɪ
si
vica
vɪk
vik
lly
li
li
British pronunciation
/sˈɪvɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "civically"trong tiếng Anh

civically
01

một cách công dân, theo cách liên quan đến trách nhiệm công dân

in a manner that relates to citizenship or the responsibilities and activities of citizens within a community or society
example
Các ví dụ
Donating to charitable organizations is a way to support causes civically.
Quyên góp cho các tổ chức từ thiện là một cách để hỗ trợ các nguyên nhân một cách công dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store