Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
civically
01
một cách công dân, theo cách liên quan đến trách nhiệm công dân
in a manner that relates to citizenship or the responsibilities and activities of citizens within a community or society
Các ví dụ
Donating to charitable organizations is a way to support causes civically.
Quyên góp cho các tổ chức từ thiện là một cách để hỗ trợ các nguyên nhân một cách công dân.



























