Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
telepathically
01
một cách thần giao cách cảm
in a manner that involves communication or information exchange directly between minds
Các ví dụ
The mystical creature in the story connected with the protagonist telepathically, conveying guidance.
Sinh vật huyền bí trong câu chuyện kết nối với nhân vật chính bằng thần giao cách cảm, truyền đạt sự hướng dẫn.



























