Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adaptively
01
một cách thích ứng, linh hoạt
in a way that adjusts or changes according to the circumstances or needs of the situation
Các ví dụ
The species evolved adaptively to thrive in diverse environments.
Loài này đã tiến hóa một cách thích nghi để phát triển mạnh trong các môi trường đa dạng.
Cây Từ Vựng
adaptively
adaptive
adapt



























