Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
statically
01
một cách tĩnh, không thay đổi
in a way that remains fixed or unchanging
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The prices of certain goods have remained statically constant for the past month.
Giá của một số mặt hàng vẫn ổn định không đổi trong tháng qua.



























