emergency services
e
ɪ
i
mer
ˈmɜ:
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
ser
sɜ:
vi
vi
ces
sɪz
siz

Định nghĩa và ý nghĩa của "emergency services"trong tiếng Anh

Emergency services
01

dịch vụ khẩn cấp, cứu hộ

the people and organizations that help in urgent situations 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Emergency services arrived quickly to extinguish the fire. 

Dịch vụ khẩn cấp đã đến nhanh chóng để dập tắt đám cháy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng