Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
emergency services
/ɪmˈɜːdʒənsi sˈɜːvɪsɪz/
Emergency services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The town 's emergency services were well-prepared for natural disasters.
Các dịch vụ khẩn cấp của thị trấn đã được chuẩn bị tốt cho các thảm họa thiên nhiên.



























