Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to upsize
01
tăng kích thước, mở rộng
to increase the size, scale, or dimensions of something, typically making it larger or more substantial than it was before
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
upsize
ngôi thứ ba số ít
upsizes
hiện tại phân từ
upsizing
quá khứ đơn
upsized
quá khứ phân từ
upsized
Các ví dụ
They had to upsize the storage room to hold all the new inventory.
Họ phải mở rộng kho chứa để chứa tất cả hàng tồn kho mới.
Cây Từ Vựng
upsize
size



























