box office
Pronunciation
/bɑks ˈɑːfɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "box office"trong tiếng Anh

Box office
01

quầy vé, phòng bán vé

the place where tickets for admission to an event are sold
box office definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
box offices
Các ví dụ
Long lines formed at the box office on opening night.
Những hàng dài hình thành tại quầy vé vào đêm khai mạc.
02

doanh thu phòng vé, tổng thu nhập từ vé

the total income a movie makes by selling tickets
Các ví dụ
The theater director was thrilled with the play 's box office performance, which surpassed projections.
Đạo diễn nhà hát rất vui mừng với thành tích doanh thu phòng vé của vở kịch, vượt xa dự đoán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng