Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Box office
02
doanh thu phòng vé, tổng thu nhập từ vé
the total income a movie makes by selling tickets
Các ví dụ
The theater director was thrilled with the play 's box office performance, which surpassed projections.
Đạo diễn nhà hát rất vui mừng với thành tích doanh thu phòng vé của vở kịch, vượt xa dự đoán.



























