Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kleptocracy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kleptocracies
Các ví dụ
A kleptocracy is a government system where corrupt leaders use their power to exploit the resources and wealth of a country for personal gain.
Một kleptocracy là một hệ thống chính phủ nơi các nhà lãnh đạo tham nhũng sử dụng quyền lực của họ để khai thác tài nguyên và sự giàu có của một quốc gia vì lợi ích cá nhân.



























