Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asset stripping
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Shareholders accused the management of engaging in asset stripping to enrich themselves at the expense of the company's long-term sustainability.
Cổ đông cáo buộc ban lãnh đạo tham gia vào việc tước đoạt tài sản để làm giàu cho bản thân mà bỏ qua tính bền vững lâu dài của công ty.



























