Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asset stripping
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company engaged in asset stripping, selling off its valuable properties and intellectual assets to generate short-term profits.
Công ty tham gia vào việc tước đoạt tài sản, bán đi các tài sản có giá trị và tài sản trí tuệ để tạo ra lợi nhuận ngắn hạn.



























