Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Belt-tightening
01
thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm
an act of spending less money during difficult financial times
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
belt-tightenings
Các ví dụ
Belt-tightening became necessary when sales dropped unexpectedly.
Thắt chặt chi tiêu trở nên cần thiết khi doanh số bán hàng giảm đột ngột.



























