elevator pitch
e
ˈɛ
e
le
li
va
veɪ
vei
tor
pitch
pɪʧ
pich

Định nghĩa và ý nghĩa của "elevator pitch"trong tiếng Anh

Elevator pitch
01

bài thuyết trình thang máy, bài giới thiệu ngắn gọn

a brief, persuasive speech used to spark interest in an idea, product, or project, typically lasting no more than 20-30 seconds 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
elevator pitches
Các ví dụ
During the networking event, she delivered a concise elevator pitch about her startup, capturing the investors' interest in just a few sentences. 

Trong sự kiện kết nối mạng, cô ấy đã trình bày một elevator pitch ngắn gọn về startup của mình, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư chỉ trong vài câu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng