Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diagenesis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
diageneses
Các ví dụ
Diagenesis refers to the physical, chemical, and biological changes that sediments undergo after deposition and before lithification.
Quá trình biến đổi sau lắng đọng đề cập đến những thay đổi vật lý, hóa học và sinh học mà trầm tích trải qua sau khi lắng đọng và trước khi hóa đá.



























