diagenesis
dia
ˌdaɪə
daie
ge
ˈʤɛ
je
ne
ni
sis
sɪs
sis
diakinesisdigenesis

Định nghĩa và ý nghĩa của "diagenesis"trong tiếng Anh

Diagenesis
01

sự thành tạo đá, quá trình thành tạo đá

the physical and chemical changes occurring in sediments between their deposition and their consolidation into sedimentary rock 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
diageneses
Các ví dụ
Diagenesis refers to the physical, chemical, and biological changes that sediments undergo after deposition and before lithification. 

Quá trình biến đổi sau lắng đọng đề cập đến những thay đổi vật lý, hóa học và sinh học mà trầm tích trải qua sau khi lắng đọng và trước khi hóa đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng