Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Social capital
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Communities with high levels of social capital tend to have stronger bonds among residents, leading to greater resilience and support during times of adversity.
Các cộng đồng có mức độ vốn xã hội cao thường có mối liên kết mạnh mẽ hơn giữa các cư dân, dẫn đến khả năng phục hồi và hỗ trợ lớn hơn trong thời gian khó khăn.



























