Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Best-before date
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
best-before dates
Các ví dụ
Manufacturers print the best-before date on the packaging to indicate the period during which the product maintains its optimal quality.
Các nhà sản xuất in ngày hết hạn trên bao bì để chỉ ra khoảng thời gian mà sản phẩm duy trì chất lượng tối ưu.



























