best-before date
Pronunciation
/bˈɛstbɪfˌoːɹ dˈeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "best-before date"trong tiếng Anh

Best-before date
01

ngày sử dụng tốt nhất, hạn sử dụng

the date until which a product is expected to remain at its optimal quality, but it may still be consumed after this date
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
best-before dates
Các ví dụ
Manufacturers print the best-before date on the packaging to indicate the period during which the product maintains its optimal quality.
Các nhà sản xuất in ngày hết hạn trên bao bì để chỉ ra khoảng thời gian mà sản phẩm duy trì chất lượng tối ưu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng