Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Powerlifting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
My friend joined a powerlifting club to help him increase his bench press performance.
Bạn tôi đã tham gia một câu lạc bộ powerlifting để giúp anh ấy tăng hiệu suất bench press.



























