Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Radiation belt
01
vành đai bức xạ, đai phóng xạ
a layer of charged particles, primarily electrons and protons, held in place around a celestial body by its magnetic field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
radiation belts



























