Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intersectionality
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Intersectionality acknowledges that individuals experience discrimination or privilege based on the intersection of multiple social identities, not just one.
Tính giao thoa thừa nhận rằng các cá nhân trải nghiệm sự phân biệt đối xử hoặc đặc quyền dựa trên sự giao thoa của nhiều bản sắc xã hội, không chỉ một.
Cây Từ Vựng
intersectionality
intersect



























