generation z
generation
ʤɛnəreɪʃən
jenēreishēn
z
zɛd
zed

Định nghĩa và ý nghĩa của "Generation Z"trong tiếng Anh

Generation Z
01

Thế hệ Z, Thế hệ Z

the group of people born in the late 1990s and early 2010s 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Generation Zs
Các ví dụ
Many in Generation Z use smartphones from a young age. 

Nhiều người thuộc Thế hệ Z sử dụng điện thoại thông minh từ khi còn nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng