Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Generation Y
01
Thế hệ Y, Thế hệ Millennials
the group of people born in the 1980s and early 1990s
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Generations Y
Các ví dụ
Many in Generation Y use digital technology daily.
Nhiều người trong Thế hệ Y sử dụng công nghệ số hàng ngày.



























