Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Generation Y
/dʒˌɛnɚɹˈeɪʃən wˈaɪ/
/dʒˌɛnəɹˈeɪʃən wˈaɪ/
gen y
Generation Y
01
Thế hệ Y, Thế hệ Millennials
the group of people born in the 1980s and early 1990s
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Generations Y
Các ví dụ
Social media strongly influenced Generation Y.
Mạng xã hội đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến Thế hệ Y.



























