by all accounts
by
baɪ
bai
all
ɔ:l
awl
a
ə
ē
ccounts
ˈkaʊnts
kawnts

Định nghĩa và ý nghĩa của "by all accounts"trong tiếng Anh

by all accounts
01

theo mọi nguồn tin, theo lời kể của tất cả mọi người

used to indicate that, according to various sources or opinions, something is generally accepted as true or accurate 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
By all accounts, the restaurant serves the best pizza in town. 

Theo mọi nguồn tin, nhà hàng phục vụ pizza ngon nhất trong thị trấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng