Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
needless to say
01
không cần phải nói, đương nhiên
used to indicate that what is about to be mentioned is so obvious that it does not require further explanation
Các ví dụ
She 's been working here for over 10 years, so needless to say, she's very experienced.
Cô ấy đã làm việc ở đây hơn 10 năm, vì vậy không cần phải nói cô ấy rất có kinh nghiệm.



























