in addition
in
ɪn
in
a
a
a
ddi
ˈdɪ
di
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "in addition"trong tiếng Anh

in addition
01

thêm vào đó, ngoài ra

used to introduce further information 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We need to buy milk, bread, and eggs. In addition, we should pick up some fruit for snacks. 

Chúng ta cần mua sữa, bánh mì và trứng. Ngoài ra, chúng ta nên mua một ít trái cây để ăn nhẹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng