Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
within reason
01
trong giới hạn hợp lý, một cách điều độ
staying within the bounds of rationality
Các ví dụ
It 's important to indulge yourself occasionally, but within reason, to maintain a healthy lifestyle.
Thỉnh thoảng chiều chuộng bản thân là điều quan trọng, nhưng trong giới hạn hợp lý, để duy trì lối sống lành mạnh.



























