up ahead
up
ʌp
ap
a
ə
ē
head
ˈhɛd
hed

Định nghĩa và ý nghĩa của "up ahead"trong tiếng Anh

up ahead
01

sắp tới, trong tương lai gần

used to refer to a point in the future or a specific moment that is coming soon 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We have a meeting scheduled up ahead in the afternoon. 

Chúng tôi có một cuộc họp được lên lịch sắp tới vào buổi chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng