Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by virtue of
/baɪ ɔːɹ ɪn vˈɜːtʃuː ʌv/
/baɪ ɔːɹ ɪn vˈɜːtʃuː ɒv/
by virtue of
01
nhờ vào, do
because of a particular quality, attribute, or right possessed by someone or something
Các ví dụ
She was granted access to the exclusive club by virtue of her membership.
Cô ấy được cấp quyền truy cập vào câu lạc bộ độc quyền nhờ vào tư cách thành viên của mình.



























