Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by way of
01
bằng cách, thông qua
through a particular method, route, or means
collocation
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They communicated with each other by way of email.
Họ đã liên lạc với nhau bằng cách email.



























