by way of
by
baɪ
bai
way
weɪ
vei
of
ʌv
av
/baɪ wˈeɪ ɒv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "by way of"trong tiếng Anh

by way of
01

bằng cách, thông qua

through a particular method, route, or means
Collocation
Các ví dụ
They communicated with each other by way of email.
Họ đã liên lạc với nhau bằng cách email.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng