by way of
by
baɪ
bai
way
weɪ
vei
of
əv
ēv

Định nghĩa và ý nghĩa của "by way of"trong tiếng Anh

by way of
01

bằng cách, thông qua

through a particular method, route, or means 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We will travel to the conference by way of the express train for a faster journey. 

Chúng tôi sẽ đi đến hội nghị bằng cách tàu tốc hành để có hành trình nhanh hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng