Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in unison with
01
hòa hợp với, đồng điệu với
acting or happening together in perfect agreement or harmony
Các ví dụ
The dancers moved in unison with the music, creating a beautiful performance.
Các vũ công di chuyển nhịp nhàng với âm nhạc, tạo nên một màn trình diễn đẹp mắt.



























