Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on the brink of
01
trên bờ vực của, sắp sửa
very close to doing or experiencing something, especially something significant or critical
Các ví dụ
She was on the brink of a major breakthrough in her research.
Cô ấy sắp sửa có một bước đột phá lớn trong nghiên cứu của mình.



























