Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the interest of
01
vì lợi ích của, vì sự tốt lành của
with consideration for the benefit, well-being, or advantage of someone or something
Các ví dụ
She shared her knowledge with others in the interest of helping them succeed.
Cô ấy đã chia sẻ kiến thức của mình với người khác vì lợi ích của việc giúp họ thành công.



























