Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the same vein
01
theo cùng một hướng, một cách tương tự
in a similar or related manner
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The author's latest book explores themes of love, loss, and redemption, in the same vein as her previous works.
Cuốn sách mới nhất của tác giả khám phá các chủ đề tình yêu, mất mát và sự cứu chuộc, theo cùng một hướng như các tác phẩm trước đây của cô.



























