Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in the same vein
/ɪnðə sˈeɪm vˈeɪn/
in the same vein
01
theo cùng một hướng, một cách tương tự
in a similar or related manner
Các ví dụ
The CEO emphasized the importance of innovation in the company 's culture. In the same vein, she encouraged employees to think creatively and embrace new ideas.
Giám đốc điều hành nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đổi mới trong văn hóa công ty. Theo cùng một hướng, cô ấy khuyến khích nhân viên suy nghĩ sáng tạo và chấp nhận những ý tưởng mới.



























