in the same vein
in
ɪn
in
the
ðə
dhē
same
seɪm
seim
vein
veɪn
vein
in a similar vein

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the same vein"trong tiếng Anh

in the same vein
01

theo cùng một hướng, một cách tương tự

in a similar or related manner 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The author's latest book explores themes of love, loss, and redemption, in the same vein as her previous works. 

Cuốn sách mới nhất của tác giả khám phá các chủ đề tình yêu, mất mát và sự cứu chuộc, theo cùng một hướng như các tác phẩm trước đây của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng