on top of
on
ɑ:n
aan
top
tɑ:p
taap
of
ʌv
av
/ˌɒn tˈɒp ɒv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "on top of"trong tiếng Anh

on top of
01

ngoài ra, trên đỉnh của

denoting the inclusion of something extra alongside existing tasks, responsibilities, or obligations
Collocation
Các ví dụ
On top of studying for exams, he also had to prepare for a presentation.
Ngoài việc học cho các kỳ thi, anh ấy còn phải chuẩn bị cho một bài thuyết trình.
02

trên, ở trên

positioned on the upper surface of something
Các ví dụ
The book was on top of the shelf.
Cuốn sách nằm trên kệ.
03

đứng đầu, trên

in a position of control, authority, or mastery
Các ví dụ
She 's on top of her work, managing the team efficiently.
Cô ấy nắm rõ công việc của mình, quản lý nhóm một cách hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng