inside of
in
ɪn
in
side
ˈsaɪd
said
of
əv
ēv

Định nghĩa và ý nghĩa của "inside of"trong tiếng Anh

inside of
01

trong vòng, trong khoảng

used to express a timeframe or deadline that is expected to be met 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Finishing the project inside of a month was a daunting task, but we managed to pull it off. 

Hoàn thành dự án trong vòng một tháng là một nhiệm vụ khó khăn, nhưng chúng tôi đã làm được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng