Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inside of
01
trong vòng, trong khoảng
used to express a timeframe or deadline that is expected to be met
Các ví dụ
The team committed to reaching their sales target inside of a quarter.
Nhóm cam kết đạt được mục tiêu bán hàng trong vòng một quý.



























