tuned
tuned
tju:nd
tyoond
tubedturnedtonedtined

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuned"trong tiếng Anh

01

được điều chỉnh, hòa âm

adjusted to the correct or desired pitch, ensuring that musical notes are in harmony 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tuned
so sánh hơn
more tuned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The perfectly tuned piano produced a beautiful sound. 

Cây piano được lên dây hoàn hảo đã tạo ra một âm thanh tuyệt đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng