tuned
tuned
tund
toond
/tjˈuːnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuned"trong tiếng Anh

01

được điều chỉnh, hòa âm

adjusted to the correct or desired pitch, ensuring that musical notes are in harmony
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tuned
so sánh hơn
more tuned
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her guitar was always finely tuned, ready for any performance.
Cây đàn guitar của cô ấy luôn được lên dây một cách hoàn hảo, sẵn sàng cho bất kỳ buổi biểu diễn nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng