Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tuned
01
được điều chỉnh, hòa âm
adjusted to the correct or desired pitch, ensuring that musical notes are in harmony
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tuned
so sánh hơn
more tuned
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her guitar was always finely tuned, ready for any performance.
Cây đàn guitar của cô ấy luôn được lên dây một cách hoàn hảo, sẵn sàng cho bất kỳ buổi biểu diễn nào.



























