hangry
hang
ˈhæng
hāng
ry
ri
ri
British pronunciation
/hˈaŋɡɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hangry"trong tiếng Anh

01

đói và cáu kỉnh, tức giận vì đói

feeling irritable or angry due to hunger
hangry definition and meaning
SlangSlang
example
Các ví dụ
We need to stop for lunch soon; otherwise, we 'll all get hangry.
Chúng ta cần dừng lại để ăn trưa sớm; nếu không, tất cả chúng ta sẽ trở nên hangry.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store