undoubtable
Pronunciation
/ʌndˈaʊɾəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undoubtable"trong tiếng Anh

undoubtable
01

không thể nghi ngờ, không thể phủ nhận

impossible to question or deny
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undoubtable
so sánh hơn
more undoubtable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her undoubtable talent as a singer impressed the judges and won her the competition.
Tài năng không thể nghi ngờ của cô ấy với tư cách là một ca sĩ đã gây ấn tượng với ban giám khảo và giúp cô ấy giành chiến thắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng