Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conflicted
01
xung đột, bị chia rẽ
experiencing contradictory feelings, thoughts, or emotions, often resulting from having to make a difficult choice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conflicted
so sánh hơn
more conflicted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The character in the novel experienced conflicted emotions, torn between love and duty.
Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết trải qua những cảm xúc mâu thuẫn, bị giằng xé giữa tình yêu và nhiệm vụ.
Cây Từ Vựng
conflicted
conflict



























