Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
complicit
01
đồng lõa, có liên quan
involved in a wrongful act either directly or indirectly, thus sharing responsibility or guilt for the wrongdoing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most complicit
so sánh hơn
more complicit
có thể phân cấp
Các ví dụ
Even though he didn't directly commit the crime, his silence made him complicit in the cover-up.
Mặc dù anh ta không trực tiếp phạm tội, nhưng sự im lặng của anh ta đã khiến anh ta trở thành đồng lõa trong việc che giấu.



























