Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toy figurine
01
tượng nhỏ đồ chơi, mô hình đồ chơi
a small three-dimensional representation of a character, animal, or object, often made of plastic, metal, or other materials, used for play or display as part of a collection or toy set
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toy figurines
Các ví dụ
She proudly displayed her collection of toy figurines on the shelf.
Cô ấy tự hào trưng bày bộ sưu tập những hình nhân đồ chơi của mình trên kệ.



























