toy figurine
toy
ˈtɔɪ
toy
fig
fɪg
fig
u
rine
ri:n
rin

Định nghĩa và ý nghĩa của "toy figurine"trong tiếng Anh

Toy figurine
01

tượng nhỏ đồ chơi, mô hình đồ chơi

a small three-dimensional representation of a character, animal, or object, often made of plastic, metal, or other materials, used for play or display as part of a collection or toy set 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toy figurines
Các ví dụ
She proudly displayed her collection of toy figurines on the shelf. 

Cô ấy tự hào trưng bày bộ sưu tập những hình nhân đồ chơi của mình trên kệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng