hand clapping game
hand
ˈhænd
hānd
cla
klæ
klā
pping
ˌpɪng
ping
game
geɪm
geim

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand clapping game"trong tiếng Anh

Hand clapping game
01

trò chơi vỗ tay, trò chơi nhịp điệu bằng tay

a game that involves rhythmic hand movements and clapping, often accompanied by a song or rhyme, and typically played by two or more players taking turns to perform specific hand gestures and claps in sync with the rhythm 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hand clapping games
Các ví dụ
We played a hand clapping game during recess and laughed the whole time. 

Chúng tôi đã chơi một trò chơi vỗ tay trong giờ giải lao và cười suốt cả buổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng