Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Truth or dare
01
sự thật hoặc dám, thật hay dám
a game where players use hand gestures to answer questions or perform dares, often used in conjunction with spoken questions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
truth or dares
Các ví dụ
We played truth or dare at the party and ended up laughing the whole night.
Chúng tôi chơi thật thà hoặc dám làm tại bữa tiệc và kết thúc bằng việc cười suốt đêm.



























