Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Truth or dare
01
sự thật hoặc dám, thật hay dám
a game where players use hand gestures to answer questions or perform dares, often used in conjunction with spoken questions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We sat in a circle, ready to start a game of truth or dare.
Chúng tôi ngồi thành vòng tròn, sẵn sàng bắt đầu trò chơi thật thà hoặc dám làm.



























