party horn
par
ˈpɑ:
paa
ty
ti
ti
horn
hɔ:n
hawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "party horn"trong tiếng Anh

Party horn
01

kèn tiệc, còi tiệc

a small, noise-making device used in celebrations and parties, producing a loud noise when blown into, adding to the festive atmosphere and fun 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
party horns
Các ví dụ
The children blew on their party horns as the birthday cake was brought out. 

Những đứa trẻ thổi kèn tiệc khi bánh sinh nhật được mang ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng