water balloon
Pronunciation
/wˈɔːɾɚ bəlˈuːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "water balloon"trong tiếng Anh

Water balloon
01

bóng nước, bom nước

a small, rubber balloon filled with water, commonly used for outdoor water games and activities, providing a fun and refreshing way to cool down during warm weather
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water balloons
Các ví dụ
It was so hot outside, we decided to cool off by tossing water balloons around.
Bên ngoài nóng đến nỗi chúng tôi quyết định làm mát bằng cách ném bóng nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng