clackers
cla
ˈklæ
klā
ckers
kəz
kēz
clappers

Định nghĩa và ý nghĩa của "clackers"trong tiếng Anh

Clackers
01

clackers, bóng lách cách

a traditional toy made of two hard plastic balls attached to a string, which users rhythmically swing up and down to make the balls "clack" together, creating a clicking sound, and they require skill and coordination to manipulate 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clackers
Các ví dụ
The kids spent the afternoon playing with their clackers, making them clack together with each swing. 

Bọn trẻ đã dành cả buổi chiều chơi với clackers của chúng, làm cho chúng va vào nhau với mỗi lần đung đưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng