Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clackers
01
clackers, bóng lách cách
a traditional toy made of two hard plastic balls attached to a string, which users rhythmically swing up and down to make the balls "clack" together, creating a clicking sound, and they require skill and coordination to manipulate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clackers
Các ví dụ
The kids spent the afternoon playing with their clackers, making them clack together with each swing.
Bọn trẻ đã dành cả buổi chiều chơi với clackers của chúng, làm cho chúng va vào nhau với mỗi lần đung đưa.



























