mathematical puzzle
ma
ˌmæ
the
θə
thē
ma
ˈmæ
ti
ti
cal
kəl
kēl
pu
pa
zzle
zəl
zēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "mathematical puzzle"trong tiếng Anh

Mathematical puzzle
01

câu đố toán học, trò chơi toán học

a type of problem or game that involves mathematical concepts and requires solving equations, patterns, or logical reasoning to find a solution 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mathematical puzzles
Các ví dụ
She loves solving a good mathematical puzzle when she needs a break from work. 

Cô ấy thích giải một câu đố toán học hay khi cần nghỉ ngơi khỏi công việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng