mathematical puzzle
Pronunciation
/mˌæθɪmˈæɾɪkəl pˈʌzəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mathematical puzzle"trong tiếng Anh

Mathematical puzzle
01

câu đố toán học, trò chơi toán học

a type of problem or game that involves mathematical concepts and requires solving equations, patterns, or logical reasoning to find a solution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mathematical puzzles
Các ví dụ
My teacher gave us a mathematical puzzle to help us practice problem-solving skills.
Giáo viên của tôi đã cho chúng tôi một câu đố toán học để giúp chúng tôi rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng